sồ sề

Học thuật
Thân thiện
sồ sề

Một người phụ nữ sồ sề đang ngồi trên ghế trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về người phụ nữ thân hình béo ra, phát triển không cân đối, thường sau khi sinh con: Từ này miêu tả dáng vẻ nặng nề, thiếu sự thon gọn, hài hòa, thường kèm theo ý không được gọn gàng, chỉn chu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chị ấy mới sinh hai đứa con đã trông sồ sề hẳn.
    • Dáng người sồ sề khiến ấy cảm thấy tự ti khi mua quần áo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông sồ sề": cụm từ thường dùng để nhận xét về ngoại hình một cách trực tiếp.
    • Có lẽ do ít vận động nên dạo này ấy trông hơi sồ sề.
  • "sồ sề lôi thôi": thường đi cùng để nhấn mạnh cả vẻ ngoài nặng nề sự thiếu gọn gàng.
    • Bộ dạng sồ sề lôi thôi của ta khiến mọi người khó chịu.
Biến thể từ gần giống
  • Sềnh sệch (tính từ): cũng diễn tả sự nặng nề, lòng thòng, không gọn ghẽ (có thể dùng cho người hoặc vật).
    • Chiếc áo mặc sềnh sệch trông rất khó coi.
  • Phì nhiêu (tính từ): béo tốt, đầy đặn (thường dùng với nghĩa tích cực hơn, dụ cho đất đai hoặc thân hình đầy đặn một cách khỏe mạnh).
    • Thân hình phì nhiêu của người mẫu.
Từ đồng nghĩa
  • Béo phệ: rất béo (nhấn mạnh mức độ, thường mang sắc thái tiêu cực).
  • Nặng nề: dáng vẻ cồng kềnh, chậm chạp (có thể dùng cho cả người vật, cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
  • Thô kệch: thô to, thiếu sự thanh thoát, tinh tế.
Từ trái nghĩa
  • Thanh thoát: nhẹ nhàng, duyên dáng.
  • Mảnh mai: gầy thon thả.
  • Thon gọn: dáng người nhỏ nhắn, cân đối.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sồ sề" chủ yếu dùng để miêu tả phụ nữ, đặc biệt sự thay đổi ngoại hình sau sinh, thường mang sắc thái tiêu cực, có thể gây mất lịch sự hoặc xúc phạm nếu dùng trực tiếp để nhận xét về người khác.
  • Nên thận trọng khi sử dụng, chỉ nên dùng trong ngữ cảnh miêu tả khách quan hoặc tự nói về bản thân.
sồ sề

Một người phụ nữ sồ sề đang ngồi trên ghế trong công viên.

  1. Nói người phụ nữ béo ra, phát triển không cân đối.

Từ chứa "sồ sề"